Bảo hiểm vật chất xe

GIẢM PHÍ 25% KHI KHÁCH HÀNG THAM GIA BẢO HIỂM VẬT CHẤT XE là những bồi thường cho Chủ xe những thiệt hại vật chất xe xảy ra do những tai nạn bất ngờ, ngoài sự kiểm soát của Chủ xe, lái xe trong những trường hợp: 1.Đâm va, lật đổ; 2.Hỏa hoạn, cháy nổ; 3.Những tai họa bất khả kháng do thiên nhiên: Bão, Lũ lụt, sụt lở, sét đánh, động đất, mưa đá; 4.Vật thể từ bên ngoài tác động lên xe cơ giới; 5.Mất toàn bộ xe trong trường hợp: xe bị trộm cắp, xe bị cướp, bị cưỡng đoạt; 6.Tai nạn do rủi ro bất ngờ khác ngoài những điểm loại trừ quy định tại Điều 9 và Điều 14 Quy tắc bảo hiểm xe cơ giới.

Ngoài ra, Bảo Minh còn thanh toán những chi phí cần thiết và hợp lý phát sinh trong tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm nhằm ngăn ngừa, hạn chế tổn thất phát sinh thêm, bảo vệ và đưa xe thiệt hại tới nơi sửa chữa gần nhất, giám định tổn thất.

BIỂU PHÍ (1 NĂM) BẢO HIỂM VẬT CHẤT XE Ô TÔ (Chưa VAT 10%)

(Ban hành theo quyết định số 0545/2015-BM/XCG, ngày 17/04/2015 của Tổng giám đốc Tổng Công Ty Cổ Phần Bảo Minh)

1. Phí bảo hiểm vật chất đối với xe ô tô không kinh doanh vận tải (KDVT)

Đơn vị tính: %/Số tiền bảo hiểm

STT

LOẠI XE

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

 

 

Dưới 6 năm

6 - 10 năm

1

 Ô tô không KDVT dưới 9 chỗ

1,5%

 1,6%

2

 Ô tô không KDVT từ 9 chỗ đến 15 chỗ

 

 

3

 Ô tô không KDVT trên 15 chỗ

 

 

4

Xe tải không KDVT dưới 3 tấn, xe ô tô vừa chở người vừa chở hàng (Xe pickup)

1,36%

1,46%

5

Xe tải không KDVT từ 3 đến 8 tấn

 

 

6

Xe tải không KDVT trên 8 tấn đến 15 tấn

 

 

7

Xe tải không KDVT trên 15 tấn, xe chuyên dùng

 

 

 Ghi chú:

-     Niên hạn sử dụng = Năm tham gia bảo hiểm – Năm sản xuất của xe (Ví dụ: Xe sản xuất năm 2008 khi tham gia bảo hiểm vào năm 2012 được tính niên hạn sử dụng là 4 năm)

-     Phí bảo hiểm trên đây áp dụng mức khấu trừ 500.000đ/vụ (*Trường hợp không áp dụng khấu trừ tăng 5% phí bảo hiểm)

 

2. Phí bảo hiểm vật chất đối với xe ô tô KDVT, áp dụng mức khấu trừ 1.000.000đ/vụ

Đơn vị tính: %/Số tiền bảo hiểm

STT

LOẠI XE

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

 

 

Dưới 3 năm

3 - 5 năm

6 - 8 năm

1

 Xe tải KDVT dưới 3 tấn, xe ô tô pickup

1,7

1,75

1,82

2

 Xe tải KDVT từ 3 tấn tới 8 tấn

1,7

1,74

1,80

3

 Xe tải KDVT từ 8 tấn tới 15 tấn

1,7

1,74

1,80

4

 Xe tải KDVT trên 15 tấn, xe chuyên dùng.

1,7

1,74

1,80

5

 Ô tô KDVT hành khách dưới 6 chỗ

2,09

2,15

2,26

6

 Ô tô KDVT hành khách từ 6 – 8 chỗ

1,93

2,00

2,09

7

 Ô tô KDVT hành khách từ 9 – 15 chỗ

1,65

1,70

1,79

8

 Ô tô KDVT hành khách từ 16 – 30 chỗ

2,58

2,65

2,79

9

 Ô tô KDVT hành khách từ 16 – 30 chỗ chạy hợp đồng

1,93

2,00

2,09

10

 Ô tô KDVT hành khách trên 30 chỗ

1,93

2,00

2,09

11

 Taxi dưới 6 chỗ

3,25

4,06

4,55

12

 Taxi trên 6 - 8 chỗ

3,18

3,98

4,46

13

 Taxi trên 8 chỗ

3,0

3,73

4,19

14

 Xe buýt

1,71

1,77

1,85

15

 Ô tô chở hàng đông lạnh

2,74

2,82

2,96

16

 Ô tô đầu kéo

2,97

3,06

3,21

17

 Xe rơ-mooc

1,75

1,80

1,88

 

3. Phụ phí bảo hiểm đối với các điều khoản bổ sung

Đơn vị tính: %/Số tiền bảo hiểm

STT

Tên điều khoản bổ sung

Mã điều khoản bổ sung

PHỤ PHÍ BẢO HIỂM (%/STBH)

1

Bảo hiểm mới thay cũ (bảo hiểm thay thế mới)

BS01/BM-XCG

0,1% (từ năm thứ 3 trở đi)

2

Bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa

BS02/BM-XCG

0,1% (từ năm thứ 3 trở đi)

3

Bảo hiểm thuê xe trong thời gian sửa chữa (bảo hiểm gián đoạn sử dụng xe)

BS03/BM-XCG

605.000đ

4

Bảo hiểm tổn thất của động cơ khi xe hoạt động trong khu vực bị ngập nước

BS06/BM-XCG

0,1%

5

Bảo hiểm xe bị mất trộm, cướp bộ phận

BS10/BM-XCG

0,2%